THÉP HÌNH I
Thép hình chữ I (hay thép chữ I) là loại thép có mặt cắt ngang dạng chữ “I” in hoa, với phần bụng dọc lớn hơn hai cánh ngang. Cấu tạo này giúp thép có độ cứng vững cao, chịu được tải trọng lớn và hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng.
Nhờ những ưu điểm đó, thép hình I được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu thép, lắp dựng nhà xưởng, cầu, khung công trình, kệ chứa hàng và các dự án công nghiệp quy mô lớn. Loại thép này thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội nguyên khối, đảm bảo độ chính xác và tính ổn định cao trong mọi điều kiện thi công.
Về hình dáng của sản phẩm này thì thép hình chữ I tương đối giống thép hình chữ H vì vậy có rất nhiều người nhầm lẫn với hai loại thép này, song nó lại được thiết kế với những tính chất và công dụng khác nhau.
ƯU ĐIỂM CỦA THÉP HÌNH CHỮ I
Thép hình chữ I có nhiều ưu điểm lớn thích hợp cho các công trình xây dựng cần độ chịu lực lớn như làm đòn cân, làm trụ trong các các kết cấu nhà tiền chế, thiết kế kệ đỡ trong kho chứa hàng. Ngoài ra, còn ứng dụng cho các mục đích công nghiệp đặc biệt như thiết kế lò hơi công nghiệp, thiết kế tháp truyền hình.

KHÁC BIỆT CỦA THÉP HÌNH CHỮ I VÀ H NHƯ THẾ NÀO ?
Thép hình I và thép hình H đều là những loại thép kết cấu phổ biến trong xây dựng và cơ khí, nhưng mỗi loại lại có đặc điểm riêng về cấu tạo, khả năng chịu lực và phạm vi ứng dụng. Để giúp bạn dễ dàng phân biệt và lựa chọn loại thép phù hợp nhất. Đối với sản phẩm này, cũng giống như một số sản phẩm thép hình khác thì được sử dụng trong các công trình xây dựng nhà ở, kết cấu, xây cầu, đập…, tuy nhiên nó cũng có những ứng dụng đặc biệt khác dựa vào khả năng chịu lực cũng như độ đàn hồi nhất định của từng loại thép I, bảng dưới đây tổng hợp các điểm khác biệt cơ bản giữa hai loại thép này :
| Tiêu chí so sánh | Thép hình H | Thép hình I |
| Hình dáng tiết diện | Giống chữ H với hai cánh rộng và cân đối. | Giống chữ I, cánh trên và dưới hẹp hơn phần bụng. |
| Chiều rộng cánh | Cánh thép H rộng và có độ dày đồng đều giữa cánh và bụng. | Cánh thép I hẹp hơn, độ dày giảm dần từ bụng ra ngoài mép. |
| Khă năng chịu lực | Chịu được tải trọng lớn theo cả phương dọc và ngang. | Chủ yếu chịu tải theo phương thẳng đứng, kém ổn định hơn phương ngang. |
| Trọng lượng và độ cứng | Nặng và cứng cáp, thích hợp cho các kết cấu chịu lực cao. | Nhẹ hơn, dễ thi công. |
| Phạm vi ứng dụng | Dùng cho công trình quy mô lớn như cầu, khung nhà cao tầng, dầm chính. | Dùng trong công trình vừa và nhỏ, dầm phụ, khung sàn, kết cấu nhẹ. |
| Kích thước sản xuất | Có nhiều quy cách, kích thước lớn hơn và đa dạng hơn. | Kích thước tiêu chuẩn nhỏ hơn, ít chủng loại |
| Góc nối giữa cánh và bụng | Góc nối vuông, tạo mặt phẳng đều khi ghép nối | Góc nối vát hoặc bo nhẹ, tạo cảm giác thu gọn. |

TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH I
Thép chữ I rất đa dạng về kích thước vì vậy mà mỗi một kích thước được sử dụng vào một mục đích khác nhau, cho từng hoàn cảnh công việc khác nhau.Tùy vào công trình khác nhau với những yêu cầu về kỹ thuật khác nhau sẽ ứng dụng những loại thép hình chữ I riêng cho từng loại công trình. Vì vậy mà giá thép hình I cũng khác nhau cho các loại riêng biệt.
Thép hình chữ I là sản phẩm thép hình được sử dụng tương đối phổ biến tại các công trình, các kết cấu chịu lực. Về hình dáng của sản phẩm, thép hình chữ I tương đối giống thép hình chữ H, song nó lại được thiết kế với những tính chất và công dụng chuyên biệt.

ÚNG DỤNG CỦA THÉP HÌNH I
Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công, thép hình I được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, mang lại hiệu quả vượt trội trong cả xây dựng lẫn công nghiệp nặng. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến của thép hình I:
1.Ứng dụng trong xây dựng
- Khung dầm, cột, kèo: Là thành phần chính trong kết cấu khung nhà thép, đặc biệt được dùng cho nhà xưởng, nhà kho và nhà cao tầng nhờ khả năng chịu tải trọng lớn.
- Cầu và đường: Thép hình I được dùng để làm dầm cầu, dầm chịu lực cho cầu và đường cao tốc, giúp tăng độ ổn định và tuổi thọ công trình.
- Móng nhà: Ứng dụng trong cọc móng cho nhà xưởng, nhà công nghiệp và các công trình hạ tầng khác.
- Dầm sàn: Được sử dụng để làm dầm sàn, khung sàn kỹ thuật trong các tòa nhà cao tầng và công trình dân dụng lớn.
2. Ứng dụng trong công nghiệp và các lĩnh vực khác:
- Cơ khí chế tạo: Dùng làm khung sườn xe tải, container, máy móc công nghiệp và thiết bị nặng.
- Đóng tàu: Ứng dụng trong kết cấu thân tàu và sườn tàu thủy, đảm bảo độ cứng và khả năng chịu tải cao.
- Ngành hầm mỏ: Làm cột chống trong hầm mỏ, hỗ trợ kết cấu và tăng độ an toàn.
- Đường ray: Là vật liệu quan trọng để sản xuất và lắp đặt đường ray xe lửa.
- Thiết bị công nghiệp: Dùng để chế tạo lò hơi, tháp truyền thanh, tháp viễn thông và các hệ thống nâng hạ máy móc.

CÁC LOẠI THÉP HÌNH I PHỔ BIẾN TRÊN THỊ TRƯỜNG
Tùy vào quy mô công trình, sản phẩm được chia thành các nhóm kích thước chính:
- Quy cách nhỏ (I100 – I150): Dùng cho các kết cấu dân dụng, chịu tải thấp.
- Quy cách trung bình (I175 – I300): Thường ứng dụng làm dầm cầu trục nhỏ, khung nhà xưởng tiền chế.
- Quy cách lớn (I350 – I900): Sử dụng trong các dự án công nghiệp siêu trọng, cầu đường, khung chịu lực tòa nhà cao tầng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TIÊU CHUẨN MÁC THÉP
- Tiêu chuẩn chất lượng : JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), TCVN 7571-16 (Việt Nam),..
- Mác thép thông dụng : SS400, A36, CT3,…
- Phân loại bề mặt : Thép I đen, mạ điện phân (xi kẽm), mạ kẽm nhúng nóng (nên dùng cho môi trường sát biển, ngoài trời hoặc hoá chất chống gỉ sét tốt nhất).
BẢNG QUY CÁCH VÀ TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH CHỮ I
|
Quy Cách Thép Chữ I |
Quy Cách Hàng Hoá (mm) |
Chiều dài (m/cây) |
Đơn trọng
(Kg/m) |
||
| Kích thước cạnh (mm) | Độ dày bụng | Độ dày cánh | |||
| Thép hình I100 | 100×50 | 3.2 | 6m | 7 | |
| Thép hình I100 | 100×55 | 4.5 | 6.5 | 6m | 9.46 |
| Thép hình I120 | 120×64 | 4.8 | 6.5 | 6m | 11.5 |
| Thép hình I150 | 150×75 | 5 | 7 | 6m – 12m | 14 |
| Thép hình I198 | 198×99 | 4.5 | 7 | 6m – 12m | 18.2 |
| Thép hình I200 | 200×100 | 5.5 | 8 | 6m – 12m | 21.3 |
| Thép hình I248 | 248×124 | 5 | 8 | 6m – 12m | 25.7 |
| Thép hình I250 | 250×125 | 6 | 9 | 6m – 12m | 29.6 |
| Thép hình I298 | 298×149 | 5.5 | 8 | 6m – 12m | 32 |
| Thép hình I300 | 300×150 | 6.5 | 9 | 6m – 12m | 36.7 |
| Thép hình I346 | 346×174 | 6 | 9 | 6m – 12m | 41.4 |
| Thép hình I350 | 350×175 | 7 | 11 | 6m – 12m | 49.6 |
| Thép hình I396 | 396×199 | 7 | 11 | 6m – 12m | 56.6 |
| Thép hình I400 | 400×200 | 8 | 13 | 12m | 66 |
| Thép hình I446 | 446×199 | 8 | 12 | 12m | 66.2 |
| Thép hình I450 | 450×200 | 9 | 14 | 12m | 76 |
| Thép hình I482 | 482×300 | 11 | 15 | 12m | 114 |
| Thép hình I488 | 488×300 | 11 | 18 | 12m | 128 |
| Thép hình I496 | 496×199 | 9 | 14 | 12m | 79.5 |
| Thép hình I500 | 500×200 | 10 | 16 | 12m | 89.6 |
| Thép hình I582 | 582×300 | 12 | 17 | 12m | 137 |
| Thép hình I588 | 588×300 | 12 | 20 | 12m | 151 |
| Thép hình I600 | 600×200 | 11 | 17 | 12m | 106 |
| Thép hình I700 | 700×300 | 13 | 24 | 12m | 185 |
| Thép hình I800 | 800×300 | 14 | 26 | 12m | 210 |
| Thép hình I900 | 900×300 | 16 | 28 | 12m | 243 |
HP Steel