Hotline: 0908992168 Báo giá

Sản phẩm

Thép hộp chữ nhật – Vuông mạ kẽm

Thép hộp vuông mạ kẽm được thiết kế với cấu trúc rỗng, thành mỏng, có độ bền cao, chịu lực, độ uốn dẻo tốt bởi vì được phun một lớp mạ kẽm mỏng lên bề mặt.

Liên hệ báo giá

Thông tin sản phẩm

Hiện nay, thép hộp vuông mạ kẽm được rất nhiều người tin tưởng và sử dụng. Đặc biệt là trong các lĩnh vực xây dựng, sản xuất công nghiệp, nội thất. Vật liệu này sẽ giúp cho công trình bền vững hơn theo thời gian.

Thép hộp vuông mạ kẽm là gì?

Thép hộp vuông mạ kẽm được sản xuất với kích thước chiều dài, chiều rộng của một mặt cắt bằng nhau. Thép hộp vuông cũng được sản xuất với độ dày, mỏng khác nhau: 0.7 mm – 4.0 mm. Kích thước cũng rất đa dạng từ vuông 12×12 mm – 90×90 mm.

Thép hộp vuông mạ kẽm được thiết kế với cấu trúc rỗng, thành mỏng, được làm bằng thép nên độ bền cao, khả năng chịu lực, độ uốn dẻo tốt. Thép hộp sau khi sản xuất sẽ được phun một lớp mạ kẽm mỏng (dày khoảng15µm-20µm) lên bề mặt. Sau vài giờ lớp mạ bám đầy và khô. Với chất liệu thép bền bỉ, vật liệu có khả năng chống chọi tốt với môi trường khắc nghiệt, có tính axit cao.

Lớp mạ kẽm bên ngoài đóng vai trò giúp ngăn chặn gỉ sét, chống ăn mòn, chống oxi hóa tốt. Ngoài ra, việc sử dụng công nghệ mạ kẽm hiện đại còn giúp thép ống có độ thẩm mỹ cao: trắng sáng, bóng đẹp. Vật liệu có nhiều kích thước đa dạng giúp sản phẩm phù hợp với nhiều mục đích sử dụng.

Ứng dụng

Thép hộp vuông mạ kẽm có rất nhiều ứng dụng. Có thể kể đến là trong các công trình xây dựng đến các công trình cơ khí, công nghiệp hóa chất, điện công nghiệp, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, đóng tàu, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng,….

Bề mặt được mạ kẽm nên sẽ làm chậm quá trình oxy hóa của sắt thép, bảo vệ vật liệu trong thời gian dài. Tuy vậy, khi tiếp xúc với môi trường có chất ăn mòn thì lượng kẽm mạ sẽ bị giảm dần. Đặc biệt là mưa axit, nước muối làm tăng tốc độ ăn mòn.

Thép hộp vuông mạ kẽm còn được sử dụng trong một loạt các ứng dụng như kết cấu dầm thép, tôn lợp, ống dẫn thép, đai ốc, bu lông.

Bảng Quy Cách Thép Hộp

 

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ TÊN HÀNG ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
Thép hộp vuông đen, mạ kẽm Thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm
12 x 12 0.8 Cây Liên hệ 10 x 20 0.8 Cây Liên hệ
0.9 Cây 1.0 Cây
14 x 14 0.8 Cây 13 x 26 0.7 Cây
0.9 Cây 0.8 Cây
1.0 Cây 1.0 Cây
1.1 Cây 1.1 Cây
1.2 Cây 1.2 Cây
1.4 Cây 20 x 40 0.8 Cây
16 x 16 0.8 Cây 0.9 Cây
0.9 Cây 1.0 Cây
1.0 Cây 1.2 Cây
1.1 Cây 1.4 Cây
1.2 Cây 1.8 Cây
1.4 Cây 2.0 Cây
20 x 20 0.8 Cây 25 x 50 0.8 Cây
0.9 Cây 0.9 Cây
1.0 Cây 1.0 Cây
1.1 Cây 1.1 Cây
1.2 Cây 1.2 Cây
1.4 Cây 1.4 Cây
1.6 Cây 1.8 Cây
1.8 Cây 2.0 Cây
25 x 25 0.8 Cây 2.5 Cây
0.9 Cây 30 x 60 0.8 Cây
1.0 Cây 0.9 Cây
1.1 Cây 1.0 Cây
1.2 Cây 1.1 Cây
1.4 Cây 1.2 Cây
1.8 Cây 1.4 Cây
30 x 30 0.8 Cây 1.8 Cây
0.9 Cây 2.0 Cây
1.0 Cây 2.5 Cây
1.1 Cây 2.8 Cây
1.2 Cây 3.0 Cây
1.4 Cây 40 x 80 0.8 Cây
1.5 Cây 0.9 Cây
1.7 Cây 1.0 Cây
1.8 Cây 1.1 Cây
2.0 Cây 1.2 Cây
40 x 40 0.8 Cây 1.4 Cây
0.9 Cây 1.8 Cây
1.0 Cây 2.0 Cây
1.1 Cây 2.5 Cây
1.2 Cây 3.0 Cây
1.4 Cây 50 x 100 1.1 Cây
1.5 Cây 1.2 Cây
1.7 Cây 1.4 Cây
1.8 Cây 1.8 Cây
2.0 Cây 2.0 Cây
2.5 Cây 2.5 Cây
3.0 Cây 3.0 Cây
50 x 50 1.1 Cây 4.0 Cây
1.2 Cây 60 x 120 1.4 Cây
1.4 Cây 1.8 Cây
1.5 Cây 2.0 Cây
1.8 Cây 2.5 Cây
2.0 Cây 2.8 Cây
2.5 Cây 3.0 Cây
3.0 Cây 4.0 Cây
60 x 60 1.2 Cây 70 x 140 1.8 Cây
1.4 Cây 2.0 Cây
1.5 Cây 2.5 Cây
1.8 Cây 3.0 Cây
2.0 Cây 4.0 Cây
2.5 Cây 5.0 Cây
3.0 Cây Cây
3.2 Cây Cây
75 x 75 1.2 Cây 75 x 150 1.8 Cây
1.4 Cây 2.0 Cây
1.8 Cây 2.5 Cây
2.0 Cây 3.0 Cây
2.5 Cây 4.0 Cây
3.0 Cây 5.0 Cây
90 x 90 1.8 Cây 100 x 150 1.8 Cây
2.0 Cây 2.0 Cây
2.5 Cây 2.5 Cây
3.0 Cây 3.0 Cây
4.0 Cây 4.0 Cây
100 x 100 1.8 Cây 5.0 Cây
2.0 Cây 100 x 200 2.5 Cây
2.5 Cây 3.0 Cây
3.0 Cây 4.0 Cây
4.0 Cây 5.0 Cây
5.0 Cây 6.0 Cây
150 x 150 1.8 Cây 7.0 Cây
2.0 Cây 8.0 Cây
2.5 Cây 150 x 200 2.5 Cây
3.0 Cây 3.0 Cây
4.0 Cây 4.0 Cây
5.0 Cây 5.0 Cây
175 x 175 2.0 Cây 6.0 Cây
2.5 Cây 7.0 Cây
3.0 Cây 8.0 Cây
4.0 Cây
5.0 Cây
200 x 200 2.0 Cây
2.5 Cây
3.0 Cây
4.0 Cây
5.0 Cây
6.0 Cây
7.0 Cây
8.0 Cây