Hotline: 0908992168 Báo giá

Sản phẩm

Thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm là vật liệu hình ống có chất liệu thép được phủ một lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng độ sáng bóng. Tính thẩm mỹ, độ bền, chống oxi hóa, ăn mòn cao.

Liên hệ báo giá

Thông tin sản phẩm

Thép ống mạ kẽm là vật liệu hình ống có chất liệu thép được phủ một lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng độ sáng bóng. Cũng vì vậy mà tính thẩm mỹ, độ bền, độ chống oxi hóa, ăn mòn cũng được tăng hơn. Vật liệu cũng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí và công trình dân dụng.

Đặc điểm của thép ống mạ kẽm

Chất lượng của vật liệu phụ thuộc vào tính chất của thép cũng như về chất lượng của công nghệ mạ tráng kẽm hay mạ kẽm nhúng nóng.

Thép ống mạ kẽm đều phải đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn theo các tiêu chuẩn cơ bản của các nước công nghiệp phát triển như:

ASTM – tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ

JIS – tiêu chuẩn Nhật Bản

BS – tiêu chuẩn Anh

DIN – tiêu chuẩn Đức

GOST – tiêu chuẩn Nga.

Ưu điểm

Vật liệu có những ưu điểm như:

Vì có lớp kẽm mạ trên bề mặt sẽ giúp cho thép ống bền bỉ hơn bao giờ hết. Ngoài ra lớp mạ này còn giúp vật liệu chống ăn mòn, oxi hóa và các phản ứng hóa học thông thường.

Tính thẩm mỹ cao: vật liệu có độ sáng bóng, láng mịn. Chi phí sản xuất, bảo trì thấp: lớp mạ kẽm bị ăn mòn theo thời gian chỉ cần tiếp tục mạ phủ lớp kẽm tiếp theo để đảm bảo chất lượng sản phẩm luôn như mới.

Thời gian chế tạo được rút ngắn và tuổi thọ cao: so với ống thép thông thường, vật liệu này sẽ có tuổi thọ cao hơn dù là sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.

Vật liệu có độ bền cao, lắp đặt dễ dàng, vận chuyển và hàn kết nối.

Ứng dụng

Thép ống mạ kẽm được ứng dụng trong các công trình như: Làm hàng rào, khung nhà xưởng, giàn giáo, cột đèn chiếu sáng với nhiều ưu điểm vượt trội.

Vật liệu còn được sử dụng phổ biến trong công nghiệp sản xuất chế tạo như: Làm khung xe tải, chế tạo chi tiết máy, phụ tùng ô tô. Ngoài ra còn được sử dụng trong sản xuất đồ dân dụng, trang trí nội thất…

Bảng Quy Cách Ống Thép

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ TÊN HÀNG ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
Thép Ống Đen, Thép Ống Mạ Kẽm
Phi 21 1.0 Cây Liên hệ Phi 76 1.1 Cây Liên hệ
1.1 Cây 1.2 Cây
1.2 Cây 1.4 Cây
1.4 Cây 1.5 Cây
1.5 Cây 1.8 Cây
1.8 Cây 2.0 Cây
2.0 Cây 2.5 Cây
2.5 Cây 2.8 Cây
Phi 27 1.0 Cây 3.0 Cây
1.1 Cây 3.2 Cây
1.2 Cây 3.5 Cây
1.4 Cây 3.8 Cây
1.5 Cây 4.0 Cây
1.8 Cây 4.5 Cây
2.0 Cây 5.0 Cây
2.5 Cây Phi 90 1.4 Cây
3.0 Cây 1.5 Cây
Phi 34 1.0 Cây 1.8 Cây
1.1 Cây 2.0 Cây
1.2 Cây 2.5 Cây
1.4 Cây 2.8 Cây
1.5 Cây 3.0 Cây
1.8 Cây 3.2 Cây
2.0 Cây 3.5 Cây
2.5 Cây 3.8 Cây
3.0 Cây 4.0 Cây
3.2 Cây 4.5 Cây
Phi 42 1.0 Cây 5.0 Cây
1.1 Cây 6.0 Cây
1.2 Cây Phi 101.6 2.5 Cây
1.5 Cây 3.0 Cây
1.8 Cây 3.5 Cây
2.0 Cây 4.0 Cây
2.5 Cây Phi 114 1.4 Cây
2.8 Cây 1.8 Cây
3.0 Cây 2.0 Cây
3.2 Cây 2.5 Cây
3.5 Cây 2.8 Cây
Phi 49 1.0 Cây 3.0 Cây
1.1 Cây 3.8 Cây
1.2 Cây 4.0 Cây
1.4 Cây 4.5 Cây
1.5 Cây 5.0 Cây
1.8 Cây 6.0 Cây
2.0 Cây Phi 127 3.5 Cây
2.5 Cây 4.0 Cây
3.0 Cây Phi 141 3.96 Cây
3.2 Cây 4.78 Cây
3.5 Cây 5.16 Cây
4.0 Cây 5.56 Cây
4.5 Cây 6.35 Cây
5.0 Cây Phi 168 3.96 Cây
Phi 60 1.1 Cây 4.78 Cây
1.2 Cây 5.16 Cây
1.4 Cây 5.56 Cây
1.5 Cây 6.35 Cây
1.8 Cây Phi 219 3.96 Cây
2.0 Cây 4.78 Cây
2.8 Cây 5.16 Cây
3.0 Cây 5.56 Cây
3.5 Cây 6.35 Cây
3.8 Cây
4.0 Cây
5.0 Cây