THÉP HÌNH CHỮ H
ỨNG DỤNG CỦA THÉP HÌNH CHỮ H
Thép hình H có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Vì vậy có cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Thép hình chữ H có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với những tác động của hóa chất hoặc nhiệt độ. Ngoài ra, thép hình chữ H còn có ưu điểm là cân bằng cao, thường được sử dụng để xây lắp nhà tiền chế, đóng tàu, ứng dụng trong xây dựng cầu đường… Loại thép hình này được sản xuất ra với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với từng công trình cũng như hạng mục cụ thể khác nhau.

QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP HÌNH CHỮ H
Thép hình H nói riêng và thép hình nói chung được sản xuất dưới quy trình khắc khe để đảm bảo độ an toàn cho công trình xây dựng. Dưới đây là quy trình cơ bản sản xuất thép hình chữ H:
Công đoạn đầu tiên là xử lý quặng, loại bỏ tạp chất và thêm các nguyên tố cần thiết để gia tăng độ cứng cần thiết.
Công đoạn tiếp theo là luyện thép, nung nóng đến nhiệt độ nóng chảy và tạo dòng thép lỏng.
Công đoạn cuối cùng là cán và tạo hình sản phẩm.

NHỮNG LOẠI THÉP HÌNH CHỮ H PHỔ BIẾN
- THÉP HÌNH H100*100*6*8mm
- THÉP HÌNH H125*125*6.5*9
- THÉP HÌNH H148*100*6*9
- THÉP HÌNH H 150*150*7*10
- THÉP HÌNH H175*175*7.5*11
- THÉP HÌNH H194*150*6*9
- THÉP HÌNH H200*200*8*12
- THÉP HÌNH H244*175*7*11
- THÉP HÌNH H250*250*9*14
- THÉP HÌNH H294*200*8*12
- THÉP HÌNH H300*300*10*15
- THÉP HÌNH H340*250*9*14
- THÉP HÌNH H350*350*12*19
- THÉP HÌNH H390*300*10*16
- THÉP HÌNH H400*100*13*21
- THÉP HÌNH H440*300*11*18
THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TIÊU CHUẨN MÁC THÉP
- Tiêu chuẩn chất lượng : JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), TCVN 7571-16 (Việt Nam),…
- Mác thép thông dụng : SS400, A36, CT3,…
- Phân loại bề mặt : Thép hình chữ H đen, mạ điện phân (xi kẽm), mạ kẽm nhúng nóng (nên dùng cho môi trường sát biển, ngoài trời hoặc hoá chất chống gỉ sét tốt nhất).
- Chiều dài tiêu chuẩn : Cây 6m và 12m cho mỗi cây thép.

BẢNG QUY CÁCH VÀ TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH CHỮ H
|
Quy Cách Thép Chữ H |
Quy Cách Hàng Hoá (mm) |
Chiều dài (m/cây) |
Đơn trọng
(Kg/m) |
||
| Kích thước cạnh (mm) | Độ dày bụng | Độ dày cánh | |||
| Thép hình H100 | 100×100 | 6 | 8 | 6m – 12m | 17.2 |
| Thép hình H125 | 125×125 | 6.5 | 9 | 6m – 12m | 23.6 |
| Thép hình H148 | 148×100 | 6 | 9 | 6m – 12m | 21.7 |
| Thép hình H150 | 150×150 | 7 | 10 | 6m – 12m | 31.5 |
| Thép hình H175 | 175×175 | 10 | 12 | 6m – 12m | 40.4 |
| Thép hình H194 | 194×150 | 6 | 9 | 6m – 12m | 30.6 |
| Thép hình H200 | 200×200 | 8 | 12 | 6m – 12m | 49.9 |
| Thép hình H244 | 244×175 | 7 | 11 | 6m – 12m | 44.1 |
| Thép hình H250 | 250×250 | 9 | 14 | 6m – 12m | 72.4 |
| Thép hình H294 | 294×200 | 8 | 12 | 6m – 12m | 56.8 |
| Thép hình H300 | 300×300 | 10 | 15 | 6m – 12m | 94 |
| Thép hình H340 | 340×250 | 9 | 14 | 6m – 12m | 79.7 |
| Thép hình H350 | 3503×350 | 12 | 19 | 6m – 12m | 137 |
| Thép hình H390 | 390×300 | 10 | 16 | 6m – 12m | 107 |
| Thép hình H400 | 400×400 | 13 | 21 | 6m – 12m | 172 |
| Thép hình H440 | 440×300 | 11 | 18 | 6m – 12m | 124 |
HP Steel