Hotline: 0908992168 Báo giá

Sản phẩm

Thép Hình H

Thép hình H có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Có cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Tồn tại tốt trong môi trường khắc nghiệt.

Liên hệ báo giá

Thông tin sản phẩm

THÉP HÌNH CHỮ H

Thép hình H (hay thép chữ H) là loại thép kết cấu sở hữu mặt cắt ngang hình chữ “H” đặc trưng với phần bản cánh rộng và bản bụng dày dặn, giúp phân bổ tải trọng đều và mang lại khả năng chịu lực, chống vặn xoắn vượt trội. Đây là vật liệu cốt lõi trong xây dựng kết cấu nhà tiền chế, dầm cột chịu lực công trình, khung nhà xưởng, cầu đường và cơ khí chế tạo
Thép H có chiều cao và rộng tỉ lệ gần bằng nhau, qua kích thước này cũng cho chúng ta biết là là thép H có khả năng cân bằng lớn và rất an toàn trong kết cấu xây dựng.

ỨNG DỤNG CỦA THÉP HÌNH CHỮ H

Thép hình H có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Vì vậy có cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Thép hình chữ H có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với những tác động của hóa chất hoặc nhiệt độ. Ngoài ra, thép hình chữ H còn có ưu điểm là cân bằng cao, thường được sử dụng để xây lắp nhà tiền chế, đóng tàu, ứng dụng trong xây dựng cầu đường… Loại thép hình này được sản xuất ra với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với từng công trình cũng như hạng mục cụ thể khác nhau.

QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP HÌNH CHỮ H

Thép hình H nói riêng và thép hình nói chung được sản xuất dưới quy trình khắc khe để đảm bảo độ an toàn cho công trình xây dựng. Dưới đây là quy trình cơ bản sản xuất thép hình chữ H:

Công đoạn đầu tiên là xử lý quặng, loại bỏ tạp chất và thêm các nguyên tố cần thiết để gia tăng độ cứng cần thiết.

Công đoạn tiếp theo là luyện thép, nung nóng đến nhiệt độ nóng chảy và tạo dòng thép lỏng.

Công đoạn cuối cùng là cán và tạo hình sản phẩm.

NHỮNG LOẠI THÉP HÌNH CHỮ H PHỔ BIẾN

  • THÉP HÌNH H100*100*6*8mm
  • THÉP HÌNH H125*125*6.5*9
  • THÉP HÌNH H148*100*6*9
  • THÉP HÌNH H 150*150*7*10
  • THÉP HÌNH H175*175*7.5*11
  • THÉP HÌNH H194*150*6*9
  • THÉP HÌNH H200*200*8*12
  • THÉP HÌNH H244*175*7*11
  • THÉP HÌNH H250*250*9*14
  • THÉP HÌNH H294*200*8*12
  • THÉP HÌNH H300*300*10*15
  • THÉP HÌNH H340*250*9*14
  • THÉP HÌNH H350*350*12*19
  • THÉP HÌNH H390*300*10*16
  • THÉP HÌNH H400*100*13*21
  • THÉP HÌNH H440*300*11*18

THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TIÊU CHUẨN MÁC THÉP

  • Tiêu chuẩn chất lượng : JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), TCVN 7571-16 (Việt Nam),…
  • Mác thép thông dụng : SS400, A36, CT3,…
  • Phân loại bề mặt : Thép hình chữ H đen, mạ điện phân (xi kẽm), mạ kẽm nhúng nóng (nên dùng cho môi trường sát biển, ngoài trời hoặc hoá chất chống gỉ sét tốt nhất).
  • Chiều dài tiêu chuẩn : Cây 6m và 12m cho mỗi cây thép.

BẢNG QUY CÁCH VÀ TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH CHỮ H

 

Quy Cách Thép Chữ H

Quy Cách Hàng Hoá (mm)

Chiều dài (m/cây)

Đơn trọng

(Kg/m)

Kích thước cạnh (mm) Độ dày bụng Độ dày cánh
Thép hình H100 100×100 6 8 6m – 12m 17.2
Thép hình H125 125×125 6.5 9 6m – 12m 23.6
Thép hình H148 148×100 6 9 6m – 12m 21.7
Thép hình H150 150×150 7 10 6m – 12m 31.5
Thép hình H175 175×175 10 12 6m – 12m 40.4
Thép hình H194 194×150 6 9 6m – 12m 30.6
Thép hình H200 200×200 8 12 6m – 12m 49.9
Thép hình H244 244×175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép hình H250 250×250 9 14 6m – 12m 72.4
Thép hình H294 294×200 8 12 6m – 12m 56.8
Thép hình H300 300×300 10 15 6m – 12m 94
Thép hình H340 340×250 9 14 6m – 12m 79.7
Thép hình H350 3503×350 12 19 6m – 12m 137
Thép hình H390 390×300 10 16 6m – 12m 107
Thép hình H400 400×400 13 21 6m – 12m 172
Thép hình H440 440×300 11 18 6m – 12m 124